thùng đấu

thùng đấu

Một người nông dân đang đào một cái thùng đấu trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố được đào để lấy đất: "thùng đấu" chỉ một cái hố, thường hình khối, được đào xuống lòng đất với mục đích khai thác đất hoặc các vật liệu khác từ lòng đất.
    • Hố đất dùng trong xây dựng hoặc nông nghiệp: Trong bối cảnh thực tế, "thùng đấu" có thể một hố đất được tạo ra để lấy đất phục vụ cho việc đắp nền, làm gạch, hoặc cải tạo đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân đào một thùng đấu để lấy đất sét làm gạch. (Người nông dân tạo một hố đất để khai thác đất sét phục vụ sản xuất gạch.)
    • Thùng đấu này rất sâu, có thể lấy được nhiều đất cho việc xây dựng. (Hố đất này độ sâu đáng kể, cung cấp lượng đất lớn cho công trình xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đào thùng đấu": hành động tạo ra hố đất để khai thác tài nguyên.

    • Họ đào thùng đấukhu vực đồi để lấy đất đắp nền nhà. (Họ thực hiện đào hốvùng đồi nhằm thu thập đất cho việc xây nền.)
  • "thùng đấu khai thác": hố đất được sử dụng trong hoạt động khai thác mỏ hoặc đất.

    • Thùng đấu khai thác này đã cung cấp đất cho nhiều công trình địa phương. (Hố đất khai thác này đã đáp ứng nhu cầu đất cho nhiều dự án xây dựng trong vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hố đất (danh từ): một cái hố nói chung được đào trong lòng đất, không nhất thiết để lấy đất.

    • Hố đất này có thể dùng để trồng cây. (Cái hố đất này có thể được sử dụng để trồng cây.)
  • Mỏ đất (danh từ): nơi khai thác đất với quy mô lớn hơn, thường khu vực chuyên dụng.

    • Mỏ đất này cung cấp nguyên liệu cho nhà máy gạch. (Khu vực khai thác đất này cung cấp nguyên liệu cho nhà máy sản xuất gạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Hố đào: cái hố được tạo ra bằng cách đào, thường dùng để lấy đất hoặc vật liệu.
  • Giếng đất: hố sâu trong lòng đất, thường dùng để lấy nước hoặc đất, nhưng ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "thùng đấu".)